1. The art students were told to sketch the
.
Đáp án :
1. The art students were told to sketch the
.
1.
Sau mạo từ “the” cần danh từ.
The art students were told to sketch the landscape.
(Các sinh viên mỹ thuật được yêu cầu phác họa _________.)
landscape (n): cảnh quang
=> Câu hoàn chỉnh: The art students were told to sketch the landscape.
(Các sinh viên mỹ thuật được yêu cầu phác họa phong cảnh.)
Đáp án: landscape
2. He drew his inspiration from traditional Vietnamese
.
Đáp án :
2. He drew his inspiration from traditional Vietnamese
.
2.
Sau giới từ “from” phải là danh từ hoặc cụm danh từ, trước chỗ trống đã có tính từ “traditional Vietnamese” nên chỗ trống phải là một danh từ.
He drew his inspiration from traditional Vietnamese ___________.
(Anh ấy lấy cảm hứng từ _________ truyền thống Việt Nam.)
folk music (n): nhạc dân tộc
Câu hoàn chỉnh: He drew his inspiration from traditional Vietnamese folk music.
(Anh ấy lấy cảm hứng từ âm nhạc dân gian truyền thống Việt Nam.)
Đáp án: folk music
3. We want to
the character of the town while improving the facilities.
Đáp án :
3. We want to
the character of the town while improving the facilities.
3.
Cấu trúc: want + to V => chỗ trống phải là một động từ nguyên thể
preserve (v): giữ gìn
Câu hoàn chỉnh: We want to preserve the character of the town while improving the facilities.
(Chúng tôi muốn bảo tồn bản sắc của thị trấn trong khi cải thiện cơ sở vật chất.)
Đáp án: preserve
4. The town’s modern
is very well integrated with the old.
Đáp án :
4. The town’s modern
is very well integrated with the old.
4.
Sau sở hữu cách “town’s” cần danh từ hoặc cụm danh từ, trước chỗ trống đã có tính từ “modern” nên chỗ trống phải là một danh từ.
The town’s modern __________________ is very well integrated with the old.
(_______ hiện đại của thị trấn hòa hợp rất tốt với kiến trúc cũ.)
architecture (n): kiến trúc
Câu hoàn chỉnh: The town’s modern architecture is very well integrated with the old.
(Kiến trúc hiện đại của thị trấn hòa hợp rất tốt với kiến trúc cũ.)
Đáp án: architecture
5. The badly neglected paintings have all been carefully
.
Đáp án :
5. The badly neglected paintings have all been carefully
.
5.
Cấu trúc bị động với thì hiện tại hoàn thành: S (số nhiều) + have been + Ved/V3 => chỗ trống phải là một Ved hoặc V3
restored (Ved): bảo tồn / lưu trữ
The badly neglected paintings have all been carefully restored.
(Những bức tranh bị bỏ quên đều đã được phục chế cẩn thận.)
Đáp án: restored
6. Modernizing
buildings can often do more harm than good.
Đáp án :
6. Modernizing
buildings can often do more harm than good.
6.
Sau V-ing và trước danh từ “buildings” cần một tính từ.
historic (adj): mang tính lịch sử/ cổ kính
Modernizing __________________ buildings can often do more harm than good.
(Việc hiện đại hóa các tòa nhà ________ thường gây hại nhiều hơn là có lợi.)
Câu hoàn chỉnh: Modernizing historic buildings can often do more harm than good.
(Việc hiện đại hóa các tòa nhà lịch sử thường gây hại nhiều hơn là có lợi.)
Đáp án: historic
8. Many important
documents were destroyed when the library was bombed.
Đáp án :
8. Many important
documents were destroyed when the library was bombed.
7.
Trước danh từ “documents” cần tính từ.
historical (adj): thuộc về lịch sử
Many important __________________ documents were destroyed when the library was bombed.
(Nhiều tài liệu ________ quan trọng đã bị phá hủy khi thư viện bị đánh bom.)
Câu hoàn chỉnh: Many important historical documents were destroyed when the library was bombed.
(Nhiều tài liệu lịch sử quan trọng đã bị phá hủy khi thư viện bị đánh bom.)
Đáp án: historical
9. We visited an exhibition of
art.
Đáp án :
9. We visited an exhibition of
art.
8.
Sau giới từ “of” cần một danh từ hoặc cụm danh từ, sau chỗ trống đã có danh từ “art” nên chỗ trống có thể là một danh từ hoặc tính từ.
folk (n): dân gian => folk art: nghệ thuật dân gian
We visited an exhibition of __________________ art.
(Chúng tôi đã đến thăm một cuộc triển lãm nghệ thuật _________.)
Câu hoàn chỉnh: We visited an exhibition of folk art.
(Chúng tôi đã đến thăm một cuộc triển lãm nghệ thuật dân gian.)
Đáp án: folk
9. Some old buildings were pulled down to make space for a new shopping
.
Đáp án :
9. Some old buildings were pulled down to make space for a new shopping
.
9.
Sau mạo từ “a” tính từ “new” và danh động từ “shopping” cần một danh từ số ít.
Some old buildings were pulled down to make space for a new shopping __________________.
(Một số tòa nhà cũ đã bị phá bỏ để nhường chỗ cho một __________ mua sắm mới.)
complex (n): khu phức hợp
Câu hoàn chỉnh: Some old buildings were pulled down to make space for a new shopping complex.
(Một số tòa nhà cũ đã bị phá bỏ để nhường chỗ cho một khu phức hợp mua sắm mới.)
Đáp án: complex
10. These monuments are a vital part of the
of South America.
Đáp án :
10. These monuments are a vital part of the
of South America.
10.
Sau mạo từ “the” cần danh từ hoặc cụm danh từ.
These monuments are a vital part of the __________________ of South America.
(Những di tích này là một phần quan trọng của _________ Nam Mỹ.)
cultural heritage (n): di sản văn hóa
Câu hoàn chỉnh: These monuments are a vital part of the cultural heritage of South America.
(Những di tích này là một phần quan trọng của di sản văn hóa Nam Mỹ.)
Đáp án: cultural heritage